giác quan

Học thuật
Thân thiện
giác quan

Chúng ta sử dụng năm giác quan để khám phá thế giới xung quanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Năng lực của cơ thể người động vật để tiếp nhận các kích thích từ môi trường bên ngoài (như ánh sáng, âm thanh, mùi vị, nhiệt độ, va chạm): "Giác quan" khả năng cảm nhận thế giới xung quanh thông qua các cơ quan chuyên biệt của cơ thể.
    • Cơ quan cảm giác: "Giác quan" cũng có thể dùng để chỉ chính các bộ phận cơ thể thực hiện chức năng cảm nhận, như mắt, tai, mũi, lưỡi, da.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con người năm giác quan cơ bản: thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác xúc giác.
    • Giác quan của các loài động vật thường nhạy bén hơn con người.
    • Sau tai nạn, một số giác quan của anh ấy đã bị suy giảm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giác quan thứ sáu": khả năng cảm nhận đặc biệt, linh tính, không thuộc về năm giác quan thông thường.

    • ấy một giác quan thứ sáu rất nhạy, luôn dự đoán được sự việc trước khi xảy ra.
  • "Làm tê liệt giác quan": khiến cho khả năng cảm nhận bị mất đi hoặc không còn nhạy bén.

    • Tiếng ồn liên tụccông trường làm tê liệt thính giác của anh ta.
Biến thể từ gần giống
  • Cảm giác (danh từ): cảm nhận chủ quan phát sinh từ sự kích thích lên giác quan hoặc trạng thái tinh thần.

    • Tôi cảm giác ai đó đang theo dõi mình.
  • Cơ quan cảm giác (danh từ): cụm từ đồng nghĩa, chỉ các bộ phận cụ thể như mắt, tai.

    • Mắt cơ quan cảm giác ánh sáng.
  • Tri giác (danh từ): quá trình não bộ tổ chức diễn giải thông tin từ các giác quan để hiểu về sự vật, sự việc.

    • Tri giác về không gian của mỗi người có thể khác nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Cơ quan cảm nhận: bộ phận tiếp nhận kích thích.
  • Năng lực cảm thụ: khả năng tiếp thu cảm nhận.
Các cụm từ liên quan
  • Giác quan bén nhạy: chỉ khả năng cảm nhận rất tinh tế nhanh chóng.

    • Người nghệ sĩ cần những giác quan bén nhạy để sáng tạo.
  • Rối loạn giác quan: tình trạng chức năng tiếp nhận xử lý thông tin từ các giác quan bị sai lệch.

    • Một số trẻ tự kỷ có thể gặp phải chứng rối loạn giác quan.
Thành ngữ liên quan
  • Mở rộng giác quan: phát triển, trau dồi khả năng cảm nhận, thường dùng trong văn chương hoặc nghệ thuật.

    • Đi du lịch cách để mở rộng giác quan tâm hồn.
  • Đánh lừa giác quan: tạo ra ảo giác, khiến giác quan cảm nhận sai về thực tại.

    • Ảo thuật gia bậc thầy trong việc đánh lừa giác quan của khán giả.
giác quan

Chúng ta sử dụng năm giác quan để khám phá thế giới xung quanh.

  1. dt (H. giác: biết; quan: bộ phận cơ thể) Năng lực của cơ thể người động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùì vị..: Giác quan của chúng ta không lừa gạt chúng ta đâu (TrVGiàu).

Từ gần giống